xem ngày chuyển nhà

Xem ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch chính xác trong năm 2018

Xem ngày nhập trạch hay xem ngày chuyển nhà là việc cần thiết trước khi bắt đầu cuộc sống mới. Trong bài viết này, dịch vụ chuyển nhà NguyenloiMoving sẽ chia sẻ cùng Bạn những ngày tốt chuyển nhà trong năm 2018 (đầy đủ 12 tháng) chi tiết và chính xác nhất.

Xem ngày giờ chuyển nhà là văn hóa phương Đông
Xem ngày giờ chuyển nhà là văn hóa phương Đông

Nhập trạch là gì ?

Theo Hán – Việt, “nhập” nghĩa là vào, “trạch” là nhà ở, nhập trạch nghĩa là vào nhà mới. Lễ nhập trạch là các thủ tục cần thiết để xin phép thổ địa, thần linh được sinh sống tại nơi ở mới. Cầu xin thần thánh phù hộ, làm ăn thuận lợi và mọi sự tốt lành. Hiểu một cách đơn giản thì lễ nhập trạch cũng giống như việc đăng ký hộ khẩu nhưng là về mặt tâm linh.

Tại sao việc chọn ngày nhập trạch quan trọng ?

Cổ nhân xưa có câu: Thiên bất đắc thời, nhật nguyệt vô quang; Địa bất đắc thời, vạn vật bất sinh. Đại ý: Nếu trời không rơi vào thời điểm tốt thì mặt trăng, mặt trời đều không có ánh sáng. Nếu đất không rơi vào thời điểm tốt thì mọi vật đều không thể sinh sôi nảy nở. Thế mới thấy, theo quan niệm của cổ nhân, chọn ngày tốt xấu có vai trò quan trọng như thế nào ?

Vũ trụ luôn thay đổi không ngừng, từ trường của các thiên thể phát ra khác nhau theo từng thời điểm mà ảnh hưởng tốt xấu đến con người. Việc chọn ngày nhập trạch theo quan niệm cổ nhân xuất phát từ điểm này, không đi ngược lại quy luật của trời đất, chọn thời điểm tốt con người hòa hợp với thiên nhiên thì mọi sự đều thuận lợi, an vui.

Trải qua thời gian hàng ngàn năm phát triển kết hợp với kinh nghiệm dân gian, cách chọn ngày đã dần tới mức hoàn thiện, logic và có tính khoa học cao. Từ việc xem ngày nhận bàn giao nhà, cưới hỏi, xây dựng… tất cả đều có thể quy về những khoảng thời gian phù hợp.

Ngày đẹp chuyển nhà, nhập trạch chi tiết năm 2018

Cách chọn ngày đẹp

Có 3 hình thức chọn ngày:

Chọn ngày theo giờ đẹp (giờ hoàng đạo): Là những khung giờ trời đất giao hòa thích hợp cho việc chuyển dọn.

– Chọn ngày chuyển nhà theo tuổi: Là việc chọn ngày phù hợp với tuổi của chủ nhà. Bạn sẽ cần mời thầy về xem, khá tốn kém và cũng chưa chắc chính xác 100% vì mỗi thầy kinh nghiệm mỗi khác. Một cách đơn giản hơn, Bạn có thể tra cứu miễn phí tại 3 website xem ngày chuyển nhà theo tuổi mà NguyenloiMoving đã tổng hợp.

– Chọn ngày chuyển nhà theo hướng nhà: Theo phong thủy, mọi thứ đều có tương sinh, tương khắc, nên chọn ngày có hành tương sinh:

+ Nhà hướng Đông, thuộc hệ Mộc cần tránh hệ Kim, là các ngày Dậu, Sửu, Tị

+ Nhà hướng Tây, thuộc hệ Kim tương khắc với những ngày thuộc hệ Mộc: Mùi, Hợi, Mão.

+ Nhà hướng Nam, thuộc hệ Hỏa nên tránh ngày thuộc hệ Thủy: Tí , Thân, Thìn.

+ Nhà hướng Bắc, thuộc hệ Thủy tránh ngày Hỏa: Dần, Ngọ, Tuất.

Bảng ngày, giờ tốt chuyển nhà chi tiết theo giờ hoàng đạo trong năm

✦ Nếu bạn đang xem bằng điện thoại, tốt nhất nên xem bằng màn hình ngang để thấy được toàn bộ thông tin chi tiết dưới đây:

 

Thứ

Dương

Âm lịch

Giờ đẹp nhập trạch

Thứ Sáu

7/9/2018

28/7/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Chủ nhật

9/9/2018

30/7/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Ba

11/9/2018

2/8/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Ba

18/9/2018

9/8/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu

21/9/2018

12/8/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Chủ nhật

30/9/2018

21/8/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

 

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ về nhà mới

Thứ Tư

3/10/2018

24/8/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu

5/10/2018

26/8/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Sáu

12/10/2018

4/9/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Bảy

13/10/2018

5/9/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Bảy

20/10/2018

12/9/2018

Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ Năm

25/10/2018

17/9/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Bảy

27/10/2018

19/9/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

 

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết

Thứ Ba

6/11/2018

29/9/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Năm

8/11/2018

2/10/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Bảy

10/11/2018

4/10/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Năm

15/11/2018

9/10/2018

Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Bảy

17/11/2018

11/10/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Ba

20/11/2018

14/10/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Tư

21/11/2018

15/10/2018

Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Hai

26/11/2018

20/10/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Năm

29/11/2018

23/10/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu

30/11/2018

24/10/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

 

Thứ

Dương

Âm lịch

Chi tiết

Chủ nhật

2/12/2018

26/10/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Ba

4/12/2018

28/10/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Ba

11/12/2018

5/11/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Tư

12/12/2018

6/11/2018

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Tư

26/12/2018

20/11/2018

Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Bảy

29/12/2018

23/11/2018

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Thứ Sáu

4/1/2019

29/11/2018

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Chủ nhật

6/1/2019

1/12/2018

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Ba

8/1/2019

3/12/2018

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Chủ nhật

13/1/2019

8/12/2018

Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Thứ Hai

14/1/2019

9/12/2018

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Sáu

18/1/2019

13/12/2018

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Chủ nhật

20/1/2019

15/12/2018

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Sáu

25/1/2019

20/12/2018

Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Thứ Bảy

26/1/2019

21/12/2018

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

30/1/2019

25/12/2018

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Thứ Sáu

1/2/2019

27/12/2018

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Sáu

8/2/2019

4/1/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Bảy

9/2/2019

5/1/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

13/2/2019

9/1/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Sáu

15/2/2019

11/1/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

20/2/2019

16/1/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Năm

21/2/2019

17/1/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Hai

25/2/2019

21/1/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

27/2/2019

23/1/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Thứ Hai

4/3/2019

28/1/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Ba

5/3/2019

29/1/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

6/3/2019

1/2/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Năm

7/3/2019

2/2/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Hai

11/3/2019

6/2/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Tư

13/3/2019

8/2/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Hai

18/3/2019

13/2/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Ba

19/3/2019

14/2/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Bảy

23/3/2019

18/2/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Hai

25/3/2019

20/2/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Bảy

30/3/2019

25/2/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Chủ nhật

31/3/2019

26/2/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Thứ Năm

4/4/2019

30/2/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Bảy

6/4/2019

2/3/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Hai

8/4/2019

4/3/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Bảy

13/4/2019

9/3/2019

Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Chủ nhật

14/4/2019

10/3/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Năm

18/4/2019

14/3/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Bảy

20/4/2019

16/3/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Năm

25/4/2019

21/3/2019

Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)

Thứ Sáu

26/4/2019

22/3/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Ba

30/4/2019

26/3/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Thứ Năm

2/5/2019

28/3/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Năm

9/5/2019

5/4/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Sáu

10/5/2019

6/4/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Ba

14/5/2019

10/4/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Năm

16/5/2019

12/4/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Ba

21/5/2019

17/4/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Tư

22/5/2019

18/4/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Chủ nhật

26/5/2019

22/4/2019

Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Ba

28/5/2019

24/4/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Giờ tốt

Chủ nhật

2/6/2019

29/4/2019

Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)

Thứ Ba

4/6/2019

2/5/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Tư

5/6/2019

3/5/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Chủ nhật

9/6/2019

7/5/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Thứ Ba

11/6/2019

9/5/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Chủ nhật

16/6/2019

14/5/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Hai

17/6/2019

15/5/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Sáu

21/6/2019

19/5/2019

Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Chủ nhật

23/6/2019

21/5/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Sáu

28/6/2019

26/5/2019

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)

Thứ Bảy

29/6/2019

27/5/2019

Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

ThứDươngÂmGiờ đẹp
Thứ Năm4/7/20192/6/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy6/7/20194/6/2019Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Hai8/7/20196/6/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Bảy13/7/201911/6/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Năm18/7/201916/6/2019Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Sáu19/7/201917/6/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Bảy27/7/201925/6/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Chủ nhật28/7/201926/6/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba30/7/201928/6/2019Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

 

ThứDương

Âm

Giờ tốt
Thứ Sáu2/8/20192/7/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư7/8/20197/7/2019Sửu (1h – 3h). Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Năm8/8/20198/7/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai12/8/201912/7/2019Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư14/8/201914/7/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai19/8/201919/7/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Ba20/8/201920/7/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy24/8/201924/7/2019Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai26/8/201926/7/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

► Đã chọn được ngày giờ đẹp. Và giờ là lúc Bạn cần tìm 1 công ty chuyển nhà uy tín. Tham khảo ngay giá dịch vụ chuyển nhà NguyenloiMoving – công ty dọn nhà duy nhất tại TPHCM có hơn 500 đánh giá 5 sao trên Facebook.

Những ngày xấu đặc biệt cần tránh khi chuyển nhà

1. Ngày nguyệt kỵ

Là các ngày có số cộng vào bằng 5. Trong một tháng luôn có 3 ngày là:

  • Ngày 05: 0+5=5
  • Ngày 14: 1+4=5
  • Ngày 23: 2+3=5

Ông bà ta thường có câu: nửa đầu, nửa đoạn làm việc gì cũng dang dở, vất vả nên kiêng kỵ dọn nhà vào những ngày này.

2. Ngày Tam Nương sát

  • Sơ Tam dữ sơ Thất ( ngày 3, ngày 7 )
  • Thập tam Thập bát dương ( ngày 13, ngày 18 )
  • Chấp nhị dữ Chấp thất (cuối tháng ngày 22, 27 )

Theo phong tục Việt Nam thì vào những ngày này Ngọc Hoàng sai 3 cô gái xinh đẹp (Tam nương) xuống hạ giới để thử lòng con người, làm cho trễ nải công việc, ham mê rượu chè, cờ bạc v.v. Nên việc chuyển nhà lúc này là không nên.

✦ Ngoài thời gian cần tránh trên, Bạn cũng cần lưu ý những điều kiêng kỵ khi về nhà mới để tránh gặp phải những sai lầm đáng tiếc.

Các câu hỏi thường gặp khi xem ngày về nhà mới ?

Theo quan niệm của người Việt, chuyển nhà mới có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe, tài vận của chủ nhà. Nên những gia đình mua để ở lâu dài, gia chủ trong năm chuyển nhà không rơi vào nạn tam tai thì nên xem tuổi khi làm lễ nhập trạch.

► Xem thêm: 3 website xem ngày chuyển nhà theo tuổi miễn phí chính xác nhất.

Đã chọn được ngày đẹp nhưng ngày đó Bạn bận việc không thể chuyển được thì chuyển nhà lấy ngày sẽ là một giải pháp. Trong ngày chuyển nhà, Bạn có thể chuyển đồ trước khi nhập trạch bằng một số vật tượng trưng như xong nồi, hũ gạo… và chủ nhà sẽ ngủ lại một đêm tại đây.

Đồ đạc sau này tùy vào điều kiện thực tế mà tiến hành vận chuyển sau cũng được. Tìm hiểu sâu hơn, Bạn nên xem qua bài viết: thủ tục nhập trạch lấy ngày sao cho đúng ?

Để trả lời cho các câu hỏi, nhập trạch cần chuẩn bị những gì, gồm những gì hay phải làm những gì, NguyenloiMoving xin tóm tắt như sau:

Bước 1: Chọn ngày tốt chuyển vào nhà mới

Bước 2: Chủ nhà cầm bát hương đi qua bếp than đã đặt trước cửa nhà, mọi người theo sau cầm trên tay một đồ vật: chiếu, chổi, gạo, muối, nước sau đó đến mâm cúng.

Bước 3: Gia chủ đọc văn khấn

Bước 4: Chủ nhà đun nước sôi

Bước 5: Dọn lễ và kết thúc

Để tìm hiểu chi tiết các bước và ý nghĩa của những việc làm này, mời Bạn tham khảo thêm tại: thủ tục nhập trạch chuyển nhà mới

Thủ tục nhập trạch chung cư không khác nhiều so với nhà ở mặt đất, cụ thể gồm các bước sau:

B1: Mang vào trước bếp than (hoặc bếp gas)

B2: Gia chủ vào trước, bước qua bếp than, mọi người cầm theo chiếu, chổi… theo sau.

B3: Đọc bài khấn

B4: Đun nước

B5: Kết thúc

Tham khảo chi tiết tại hướng dẩn làm lễ nhập trạch nhà chung cư, để biết cách sắm lễ, cách đọc bài khấn sao cho đúng.

mâm cúng nhập trạch gồm những gì

Tại sao mâm cúng cần sắm những đồ trên cũng như cách bài trí sao cho đúng cách, mời Bạn tham khảo thêm tại: Cúng về nhà mới cần những gì ?

Vì nhà thuê chỉ ở mang tính chất tạm thời nên không cần thiết làm lễ nhập trạch. Còn nếu Bạn cẩn thận thì có thể chọn ngày chuyển theo giờ hoàng đạo phía trên.

Nhập trạch được tính khi chủ nhà làm lễ báo cáo với thổ địa, thần linh tại nơi ở mới. Nên việc Bạn lắp đặt các đồ đạc trước trong nhà như giường, tủ, bàn thờ hoàn toàn được, không ảnh hưởng.

Có cần nhưng vào buổi tối và không được ngủ trưa vì đó là dấu hiệu của bệnh tật và lười biếng.

Hầu hết các công ty chuyển nhà ở TPHCM đều nhận chuyển nhà theo phong thủy nhưng Bạn cần chọn lọc những đơn vị uy tín. Nhân viên hiểu được tầm quan trọng của việc đúng giờ, được đào tạo để tránh những điềm xấu cho gia chủ.

Để tiết kiệm thời gian sàng lọc, Bạn có thể xem qua 6 công ty chuyển nhà trọn gói tốt nhất tại TPHCM NguyenloiMoving đã tổng hợp.

Xem ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch chính xác trong năm 2018
4.7 (42) votes
4:12 pm vantoi